Amoniac – NH4OH 18% – 25%

0 Giá: Liên hệ để biết giá

    Xuất xứ : Việt Nam Qui cách : 200l/ phuy
    Tư Vấn Miễn Phí
    • MIỀN BẮC : 033.211.7777
    • MIỀN NAM : 0903.723.006
    • MIỀN TRUNG : 0336.723.006

    Thông tin chi tiết

    Công thức hóa học : NH4OH 

    Tên hóa học : Amoni hydroxit

    Xuất xứ : Việt Nam

    Qui cách : 200l/ phuy

    Tính chất vật lý:

    Là chất khí không màu, có mùi sốc đặc trưng. Có thể hòa tan mạnh trong nước tạo thành dung dịch NH3

    Tính chất hóa học: 

    1.Tính bazơ yếu

    Tác dụng với nước
    Khi tan trong nước, một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+H+ của nước, tạo thành ion amoniac (NH+4NH4+) và ion hiđroxit (OHOH−):

    NH3+H2ONH+4+OHNH3+H2O⇌NH4++OH−

    Ion OHOH− làm cho dung dịch có tính bazơ, tuy nhiên so với dung dịch kềm mạnh (thí dụ NaOH) cùng nồng độ, thì nồng độ ion OHOH− do NH3NH3 tạo thành nhỏ hơn nhiều.

    Phản ứng với axit
    Amoniac – NH4OH (dạng khí cũng như dung dịch) kết hợp dễ dàng với axit tạo thành muối amoni.

                        2NH3+H2SO4(NH4)2SO42NH3+H2SO4→(NH4)2SO4
    NH3+H+NH+4NH3+H+→NH4+

    Phản ứng này cũng được sử dụng để nhận ra khí amoniac.

    Tác dụng với dung dịch muối
    Dung dịch Amoniac – NH4OH có khả năng làm kết tủa nhiều hiđroxit kim loại khi tác dụng với dung dịch muối của chúng.

    Al3++3NH3+3H2OAl(OH)3+3NH+4Al3++3NH3+3H2O→Al(OH)3↓+3NH4+

    2. Khả năng tạo phức

    Dung dịch Amoniac – NH4OH có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của một số  kim loại, tạo thành các dung dịch phức chất.

    Cu(OH)2+4NH3[Cu(NH3)4](OH)2Cu(OH)2+4NH3→[Cu(NH3)4](OH)2

    Cu(OH)2+4NH3[Cu(NH3)4]2++2OHCu(OH)2+4NH3→[Cu(NH3)4]2++2OH−
    (xanh thẫm)

    AgCl+2NH3[Ag(NH3)2]ClAgCl+2NH3→[Ag(NH3)2]Cl
    AgCl+2NH3[Ag(NH3)2]++ClAgCl+2NH3→[Ag(NH3)2]++Cl−

    3. Tính khử

    Phản ứng với oxi

    Khi đốt trong khí oxi, amoniac cháy với ngọn lửa màu vàng, tạo ra khí nitơ và hơi nước.

    4N3H3+3O2−→t02N20+6H2O4N−3⁡H3+3O2→t02N20+6H2O

    Khi đốt Amoniac – NH4OH trong oxi không khí có mặt chất xúc tác thì tạo ra khí NONO và nước:

    4N3H3+5O2−→xtt04NO+2+6H2O4N−3⁡H3+5O2→xtt04NO+2+6H2O

    Tác dụng với clo

    Dẫn khí NH3NH3 vào bình chứa khí clo, NH3NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có “khói” trắng.

    2N3H3+3Cl2−→xtt0N20+6HCl2N−3⁡H3+3Cl2→xtt0N20+6HCl

    “Khói” trắng là những hạt NH4ClNH4Cl sinh ra do khí HClHCl vừa tạo thành hóa hợp với NH3NH3.

    Tác dụng với oxit kim loại

    Khi đun nóng, NH3NH3 có thể khử một số oxit kim loại thành kim loại , chẳng hạn NH3NH3 khử CuOCuO màu đen tạo ra CuCu màu đỏ, nước và khí N2N2.

    2N3H3+3CuO−→t03Cu+N20+3H2O2N−3⁡H3+3CuO→t03Cu+N20+3H2O
    CÔNG TY TNHH TMDV NGỌC GIA NGUYỄN
    Đ/c: 91/19/24 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 15, Quận Phú Nhuận, TpHCM
    Chi nhánh: 261 Lê Phụng Hiểu, Phường Vệ An, Tp Bắc Ninh
    Văn phòng đại diện Miền Trung: 399/6 Thống Nhất, Phường Kinh Dinh, TP Phan Rang- Tháp Chàm, Ninh Thuận Hotline: 0336.723.006 Ms. Thy

    Bình luận

    0 0 votes
    Article Rating
    Subscribe
    Notify of
    guest
    0 Comments
    Inline Feedbacks
    View all comments

    Sản Phẩm Liên Quan